Trường Sơn (TSCSC) cung cấp dịch vụ thử nghiệm các sản phẩm gạch ốp lát, gạch xây dựng nhằm đánh giá chất lượng và sự phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam và quốc tế. Các chỉ tiêu thử nghiệm bao gồm độ hút nước, độ bền uốn, độ chịu mài mòn, kích thước hình học và các tính chất cơ lý khác của sản phẩm.
Với đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, hệ thống thiết bị thí nghiệm hiện đại và quy trình kiểm soát chất lượng chặt chẽ, Trường Sơn cam kết mang đến kết quả thử nghiệm chính xác, khách quan và có giá trị pháp lý, hỗ trợ doanh nghiệp đánh giá chất lượng sản phẩm, phục vụ công bố hợp quy, hợp chuẩn và lưu hành trên thị trường.
Nội dung chính:
Danh mục các sản phẩm gạch ốp lát Trường Sơn có năng lực thử nghiệm.
Danh sách phép thử đối với các sản phẩm gạch ốp lát của Trường Sơn (TSCSC).
Thiết bị thử nghiệm các sản phẩm gạch ốp lát của Trường Sơn (TSCSC).
Quy trình thử nghiệm các các sản phẩm gạch ốp lát của Trường Sơn (TSCSC).
1. Danh mục các sản phẩm gạch ốp lát Trường Sơn có năng lực thử nghiệm.
Gạch ốp lát
Gạch ốp lát bán khô.
Gạch ốp lát đùn dẻo.
2. Danh sách phép thử đối với các sản phẩm gạch ốp lát của Trường Sơn (TSCSC).
TT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn thí nghiệm | ||||||
TCVN | AASHTO | ASTM | BS EN | JIS | ISO | Khác | ||
1 | Lấy mẫu và nghiệm thu sản phẩm | TCVN 6415-1:2016 |
| ASTM C654 - 2019 |
| EN ISO 10545-2:199 |
|
|
|
| ASTM C 484 − 20 |
|
|
|
| ||
2 | Xác định kích thước và chất lượng bề mặt | TCVN 6415-2:2016 |
|
|
| EN ISO 10545-2:1995 |
|
|
3 | Xác định độ hút nước; độ xốp biểu kiến; khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích | TCVN 6415-3:2016 |
|
|
| EN ISO 10545-3:1995 |
|
|
4 | Xác định độ bền uốn và lực uốn gãy | TCVN 6415-4:2016 |
| ASTM C1505-15(2022) |
| EN ISO 10545-4:1995 |
|
|
5 | Xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi | TCVN 6415-5:2016 |
|
|
| EN ISO 10545-5:1995 |
|
|
6 | Xác định độ bền mài mòn sâu đối với gạch không phủ men | TCVN 6415-6:2016 |
|
|
| EN ISO 10545-6:1995 |
|
|
7 | Xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men | TCVN 6415-7:2016 |
|
|
| EN ISO 10545-7:1995 |
|
|
8 | Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài | TCVN 6415-8:2016; |
|
|
| EN ISO 10545-8:1995 |
|
|
9 | Xác định độ bền sốc nhiệt | TCVN 6415-9:2016 |
| ASTM C484-20 |
|
| EN ISO 10545-9:1995 |
|
10 | Xác định hệ số giãn nở ẩm | TCVN 6415-10:2016 |
|
|
|
| EN ISO 10545-10:1995 |
|
11 | Xác định độ bền rạn men đối với gạch men | TCVN 6415-11:2016 |
|
|
|
| EN ISO 10545-11:1995 |
|
12 | Xác định độ bền băng giá | TCVN 6415-12:2016 |
|
|
|
| EN ISO 10545-12:1995 |
|
13 | Xác định độ bền hóa học | TCVN 6415-13:2016 |
|
|
|
| EN ISO 10545-13:1995 |
|
14 | Xác định độ bền chống bám bẩn | TCVN 6415-14:2016 |
|
|
|
| EN ISO 10545-14:1995 |
|
15 | Xác định sự khác biệt nhỏ về màu | TCVN 6415-16:2016 |
|
|
|
| EN ISO 10545-16:1995 |
|
16 | Xác định hệ số ma sát | TCVN 6415-17:2016 |
|
|
|
| EN ISO 10545-17:1995 |
|
17 | Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs | TCVN 6415-18:2016 |
|
|
|
| EN ISO 10545-15:1995 |
|
3. Thiết bị thử nghiệm các sản phẩm gạch ốp lát của Trường Sơn (TSCSC).




4. Quy trình thử nghiệm các các sản phẩm gạch ốp lát của Trường Sơn (TSCSC).
