Trong thực tế, các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm là một trong những nhóm vật liệu xây dựng cần được kiểm soát chất lượng chặt chẽ do ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền công trình, an toàn sức khỏe người sử dụng và yêu cầu pháp lý khi lưu hành trên thị trường. Vì vậy, việc thử nghiệm các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật là bước cần thiết đối với các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và phân phối.
Trường Sơn (TSCSC) trân trọng cung cấp dịch vụ chứng nhận hợp quy, hợp chuẩn và thử nghiệm các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm trên phạm vi toàn quốc, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn quốc tế. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thử nghiệm và chứng nhận, Trường Sơn (TSCSC) cam kết mang đến cho Quý khách hàng dịch vụ chuyên nghiệp, kết quả chính xác, minh bạch và có giá trị pháp lý.
Nội dung chính:
Danh mục các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm Trường Sơn có năng lực thử nghiệm.
Danh sách phép thử đối với các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm của Trường Sơn (TSCSC).
Thiết bị thử nghiệm các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm của Trường Sơn (TSCSC).
Quy trình thử nghiệm các các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm của Trường Sơn (TSCSC).
1. Danh mục các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm Trường Sơn có năng lực thử nghiệm:
Gỗ ghép thanh bằng keo.
Ván gỗ nhân tạo - gỗ dán - ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
Ván mỏng.
Thí nghiệm gỗ nhân tạo.
Ván sợi – ván MDF.
Ván gỗ dán.
Ván sàn tre.
Ván sàn composite gỗ nhựa.
Ván trang trí composite gỗ nhựa.
Gỗ xốp composite - vật liệu chèn khe giãn.
Gỗ nhiều lớp (LVL)
Ván MDF chậm cháy.
Gỗ dán chậm cháy.
Ván sàn composite gỗ nhựa.
Ván trang trí composite gỗ nhựa.
Ván lát sàn nhiều lớp

Trường Sơn (TSCSC) thực hiện đầy đủ các phép thử nghiệm sơn theo tiêu chuẩn TCVN, ASTM, ISO, JIS, BS… đáp ứng yêu cầu của cơ quan quản lý và doanh nghiệp. Dưới đây là bảng chỉ tiêu thử nghiệm:
TT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn thí nghiệm | ||||||
TCVN | AASHTO | ASTM | BS EN | JIS | ISO | Khác | ||
| 1 | Ván sợi – Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại | TCVN 7750 : 2007 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 2: Xác định kích thước, độ vuông góc và độ thẳng cạnh. | TCVN 7756-2 : 2007 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ ẩm | TCVN 7756-3 : 2007 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 4: Xác định khối lượng thể tích | TCVN 7756-4 : 2007 |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước | TCVN 7756-5 : 2007 |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 6: Xác định mô đun đàn hồi khi uốn tĩnh và độ bền uốn tĩnh | TCVN 7756-6 : 2007 |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván. | TCVN 7756-7 : 2007 |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 8: Xác định độ bền ẩm | TCVN 7756-8 : 2007 |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 9: Xác định chất lượng dán dính của ván gỗ dán. | TCVN 7756-9 : 2007 |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Ván gỗ nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định độ bền bề mặt; | TCVN 7756-10:2007. |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 11: Xác định lực bám giữ đinh vít. | TCVN 7756-11 : 2007 |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 12: Xác định hàm lượng formadehyt. | TCVN 7756-12 : 2007 |
|
|
|
|
|
|
| 13 | Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước | TCVN 12445:2018 |
|
|
|
| ISO 16983:2003 |
|
| 14 | Xác định độ bền bề mặt | TCVN 11906:2017 |
|
|
|
| - |
|
| 15 | Xác đinh độ bền kéo vuông góc mặt ván | TCVN 12447:2018 |
|
|
|
| ISO 16984:2003 |
|
| 16 | Xác điịnh mô đuyn đàn hồi khi uốn và độ bền uốn | TCVN 12446:2018 |
|
|
|
| ISO 16978:2003 |
|
| 17 | Xác điịnh độ ẩm | TCVN 11905:2017 |
|
|
|
|
|
|
| 18 | Hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 1: Sự phát tán formaldehyt bằng phương pháp buồng 1 m3 | TCVN 11899-1:2008 |
|
|
|
| ISO 12460-1:2007 |
|
| 19 | Hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 5: Phương pháp chiết (Phương pháp ferforator) | TCVN 11899-5:2008 |
|
|
|
| ISO 12460-5:2015 |
|
| 20 | Hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 4: Phương pháp bình hút ẩm | TCVN 11899-4:2009 |
|
|
|
| ISO 12460-4:2016 |
|
| 21 | Ván Sàn Gỗ - Yêu Cầu Kỹ Thuật | TCVN 7960:2008 |
|
|
|
|
|
|
| 22 | Xác định kích thước và sai lệch về kích thước | TCVN 7961 : 2008 |
|
|
|
|
|
|
| 23 | Ván gỗ dán - Chất lượng dán dính - Phần 1: Phương pháp thử | TCVN 8328-1:2010 |
|
|
|
| ISO 12466-1:2007 |
|
| 24 | Ván gỗ dán - Chất lượng dán dính - Phần 2: Các yêu cầu | TCVN 8328-2:2010 |
|
|
|
| ISO 12466-2:2007 |
|
| 25 | Ván mỏng - Thuật ngữ và định nghĩa, xác định đặc tính vật lý và dung sai. | TCVN 10574:2014 |
|
|
|
| ISO 18775:2008 |
|
| 26 | Ván gỗ nhân tạo - Xác định khối lượng riêng | TCVN 5694:2014 |
|
|
|
| ISO 9427:2003 |
|
| 27 | Hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 4: Phương pháp bình hút ẩm | TCVN 11899-4:2009 |
|
|
|
| ISO 12460-4:2016 |
|
| 28 | Xác định độ ẩm |
|
|
|
|
| ISO 16979:2003 |
|
| 29 | Gỗ xốp composite - vật liệu chèn khe giãn | TCVN 12761:2019 |
|
|
|
|
|
|
| 30 | Ván sàn composite gỗ nhựa | TCVN 11352:2016 |
|
|
|
|
|
|
3. Thiết bị thử nghiệm các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm của Trường Sơn (TSCSC):





4. Quy trình thử nghiệm các các sản phẩm gỗ ghép, ván gỗ nhân tạo, ván dăm của Trường Sơn (TSCSC):
