Office Address

30 đường số 2, KP 4, P.Hiệp Bình, TP.HCM

Phone Number

0909 123 123
0909 123 456

Email Address

info@tscsc.vn
support@tscsc.vn

HOẠT ĐỘNG KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT

            Công ty Trường Sơn được thành lập năm 2008, với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực khảo sát địa chất công trình và địa kỹ thuật phục vụ xây dựng. Trong suốt quá trình hoạt động, công ty đã thực hiện khảo sát cho nhiều loại công trình như nhà dân dụng, công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông và các dự án xây dựng khác.

Với đội ngũ kỹ sư địa chất, địa kỹ thuật có chuyên môn và kinh nghiệm thực tế, cùng hệ thống thiết bị khảo sát và thí nghiệm hiện đại, Công ty Trường Sơn luôn đảm bảo cung cấp các số liệu khảo sát chính xác, tin cậy, đáp ứng yêu cầu thiết kế và thi công công trình.

Trải qua hơn 18 năm hoạt động, công ty đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong công tác khoan khảo sát, thí nghiệm hiện trường, thí nghiệm trong phòng và lập báo cáo khảo sát địa chất theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành, góp phần đảm bảo an toàn, chất lượng và hiệu quả kinh tế cho các dự án xây dựng.

Khảo sát địa chất gồm hai nội dung chính: khảo sát hiện trường và thí nghiệm trong phòng.

  • Khảo sát hiện trường: Thực hiện khoan thăm dò, lấy mẫu đất đá và các thí nghiệm tại hiện trường để xác định cấu trúc địa tầng, mực nước ngầm và điều kiện địa chất khu vực xây dựng.

  • Thí nghiệm trong phòng: Phân tích các mẫu đất đá thu được nhằm xác định các chỉ tiêu cơ lý của đất, phục vụ tính toán và thiết kế nền móng công trình.

Tóm lại: Khảo sát hiện trường và thí nghiệm trong phòng giúp đánh giá chính xác điều kiện địa chất, làm cơ sở cho thiết kế và thi công công trình an toàn, hiệu quả

1. Quy trình khảo sát xây dựng là trình tự các bước thực hiện nhằm thu thập các thông tin về điều kiện tự nhiên, địa hình, địa chất tại khu vực xây dựng để phục vụ thiết kế và thi công công trình. Quy trình cơ bản gồm các bước sau:  

image-23.png

2. Danh mục các phép thử Công ty Trường Sơn có năng lực thực hiện:  

a. Công tác thí nghiệm phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm:  

TT   

 Tên chỉ tiêu thí nghiệm  

Tiêu chuẩn thí nghiệm  

TCVN  

AASHTO  

ASTM  

BS EN  

JIS 

ISO

Khác 

 THỬ NGHIỆM CƠ ĐẤT XÂY DỰNG TRONG PHÒNG  

1  

 Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)   

TCVN 4195-2012  

AASHTO T 100-22  

ASTM  D854 − 23  

BS EN ISO 17892-3-2015  

JIS A 1202:2020

  
  

ASTM   D5550 − 23  

    

2  

 Xác định độ ẩm và độ hút ẩm.   

TCVN 4196-2012  

AASHTO T 265-22  

ASTM  D2216 − 19  

 

JIS A 1203:2020

  
 

AASHTO T239 :97  

ASTM D4959 − 24  

BS EN ISO 17892-1-2014 + A1-2022  

   
 

AASHTO T 217 - 14 (2018)  

ASTM D2974-20e1  

    
  

ASTM D4643-17  

    

3  

 Xác định giới hạn chảy; giới hạn dẻo   

TCVN 4197-2012  

AASHTO T 89-22  

ASTM D4318 − 17  

 

JIS A 1205-2020

  

TCVN 14134-4:2024  

AASHTO T 90-22  

 

BS EN ISO 17892-12-2018 + A2-2022  

   
   

BS EN ISO 17892-6-2017  

   
       
   

BS 1377-2:2022  

   

4  

 Xác định thành phần hạt    

TCVN 4198:2014  

AASHTO T 27-23  

ASTM D422 − 63 (Reapproved 2007)  

 

JIS A 1204:2020-1990

  

-  

AASHTO T 88-22  

ASTM D2487-17e1  

BS EN ISO 17892-4-2016  

   
  

ASTM D1140 − 17  

BS EN ISO 19901-8-2023  

   
  

ASTM D6913/D6913M − 17   

    

5  

 Xác định sức chống cắt máy cắt phẳng   

TCVN 4199-2012  

 

ASTM D6528-24  

BS 1377-7:1990  

-

  
 

AASHTO T 236-22  

ASTM D3080/D3080M − 23  

BS EN ISO 17892-10-2018  

-

  

6  

 Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông   

TCVN 4200-2012  

AASHTO T 216-22  

D2435/D2435M − 11 (Reapproved 2020)  

BS EN ISO 17892-5-2017  

JIS-A-1217 - 2009

BS 1377-5:1990

 

7  

 Xác định độ chặt tiêu chuẩn   

TCVN 4201:2012;   TCVN 12790:2020  

AASHTO T 99-22  

ASTM D698 − 12 (Reapproved 2021)  

    

8  

 Đất xây dựng - Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm   

TCVN 4201-2012  

AASHTO T 180-22  

ASTM  D1557 − 12 (Reapproved 2021)  

    

9  

 Đất, đá dăm dùng trong công trình giao thông - Đầm nén Proctor   

TCVN 12790-2020  

      

10  

 Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)   

TCVN 4202-2012  

AASHTO  T204:90  

ASTM D7263:21  

BS EN ISO 17892-2-2014  

   

11  

 Xác định sức chịu tải của đất (CBR)- trong phòng thí nghiệm   

TCVN 12792-2020  

AASHTO T 193-22  

ASTM D1883-21  

 

JIS A 1211:2020

  

12  

 Xác định sức chống cắt trên máy ba trục không cố kết không thoát nước UU   

TCVN 8868:2011  

AASHTO T 296-22  

ASTM D 2850:24  

BS EN ISO 17892-8-2018  

   

13  

 Xác định sức chống cắt trên máy ba trục cố kết không thoát nước theo sơ đồ CU   

TCVN 8868-2011  

AASHTO T 297-94 (2016)  

ASTM D4767 − 11 (Reapproved 2020)  

BS EN ISO 17892-9-2018  

   

14  

 Xác định sức chống cắt trên máy ba trục cố kết thoát nước theo sơ đồ CD /CAUc /CAUe/ CID   

TCVN 8868-2011  

 

ASTM D7181 − 20  

BS EN ISO 17892-9-2018  

   
  

ASTM D3999/D3999M-11e  

    
  

ASTM D5311/D5311M-13  

    

15  

 Thí nghiệm nén một trục có nở hông   

TCVN 9438:2012  

AASHTO T 208-15 (2023)  

ASTM D 2166/2166M-2024  

BS EN ISO 17892-7-2018  

   

16  

 Phương pháp xác định hệ số thấm của đất trong phòng thí nghiệm (phương pháp cột nước thay đổi và phương pháp cột nước không đổi)   

TCVN 8723- 2012  

AASHTO T 215-23  

ASTM  D2434 − 22  

BS EN ISO 17892-11-2019  

   

17  

 Phương Pháp Xác Định Khối Lượng Thể Tích Khô Lớn Nhất Và Nhỏ Nhất Của Đất Rời Trong Phòng Thí Nghiệm   

TCVN 8721-2012  

 

ASTM D4254 − 16  

    

18  

 Xác định đặc trưng lún ướt   

TCVN 8722-2012  

 

ASTM D 5333 - 03  

    

19  

 Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời   

TCVN 8724-2012  

 

-  

    

20  

 Xác định hàm lượng hữu cơ tổn thất khi nung   

TCVN 8726:2012  

AASHTO T 194-22  

ASTM D2974 − 20  

    
 

AASHTO T 267-22  

     

21  

 Thí nghiệm hàm lượng muối    

TCVN 8727-2012  

      

TCVN 9435:2012 pl D  

      

22  

 Xác định độ trương nở   

TCVN 8719-2012  

 

ASTM D4829-21  

    
  

ASTM  D4546 − 21  

    

23  

 Xác định độ co ngót thể tích   

TCVN 8720-2012  

AASHTO T 92-97 (2005)  

ASTM D4943-18(2024)  

    

24  

 Xác định độ tan rã   

TCVN 8718-2012  

 

ASTM D4644 − 16  

    

25  

 Thí nghiệm cố kết thấm theo phương đứng     

D2435/D2435M − 11   

BS EN ISO 17892-5-2017  

   

26  

 Thí nghiệm cố kết với tốc độ hằng số không đổi (CRS)     

ASTM D4186/D4186M-20e2  

BS EN ISO 17892-5-2017  

   

27  

 Thí nghiệm sức chống cắt của đất trên máy cắt phẳng dưới điều kiện thoát nước theo mô hình CD     

ASTM D3080/D3080M − 23  

    
  

ASTM D6528 − 24  

    

28  

 Thí nghiệm cắt cánh trong phòng   

TCVN 8725-2012  

 

ASTM D4648/D4648M-24  

    

29  

 Phương pháp thí nghiệm cột công hưởng Resonant     

ASTM D4015-21  

BS EN ISO 17892-9-2018  

   

30  

 Thí nghiệm xác đinh hằng số K0     

ASTM D4186/D4186M − 20´  

BS EN ISO 19901-8-2023  

   
   

BS EN ISO 17892-9-2018  

-

  

31  

 Thí nghiệm cố kết thấm theo kiểu buồng Rowe      

BS 1377-6:1990  

   
 

PHÂN TÍCH HÓA ĐẤT SÉT  

32  

 Xác định hàm lượng mất khi nung, silic đioxit, sắt oxit1, nhôm oxit1, titan đioxit, magie oxit, lưu huỳnh trioxit1, kali oxit và natri oxit1   

TCVN 7131:2016  

AASHTO T 290-95 (2020)  

     

33  

 Độ pH của đất   

TCVN 5979:2021  

AASHTO T 289-22  

     

34  

 Xác định hàm lượng cacbon hữu cơ và ca1cbon tổng sau khi đốt khô          
image-26.png

 

image-27.png
image-28.png
image-29.png
image-30.png

 

image-31.png
image-32.png

b. Công tác khảo sát hiện trường  

TT   

Tên chỉ tiêu thí nghiệm  

Tiêu chuẩn thí nghiệm  

TCVN  

AASHTO  

ASTM  

BS EN  

JIS   

ISO  

Khác   

 THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG     
         35    Xác định độ chặt của đất tại hiện trường bằng phương pháp dao đai   

-  

AASHTO T204:90  

ASTM D2937-17e1  

    
         36    Xác định độ chặt của đất tại hiện trường bằng phương pháp dao đai   

TCVN 12791-2020  

      
         37    Đất xây dựng công trình thủy lợi - phương pháp xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường   

TCVN 8729-2012  

      
         38    Độ ẩm; khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát   

TCVN 8730:2012 (22TCN 346-06)  

AASHTO T 191-14 (2022)  

ASTM D1556/D1556M − 15´1  

BS 1377-9:1990  

-  

  
         39    Chống Sét Cho Công Trình Xây Dựng (Đo điện trở đất)   

TCVN 9385-2012.  

  

BS 6651:1999  

   
         40    Thí nghiệm đo địa vật lý giếng khoan (Wireline logging): đo vận tốc sóng nén và cắt tạo thành trong đất và đá mềm; đo và ghi liên tục đường kính lỗ khoan; đo điện trở suất trong đất đá   

-  

 

ASTM D5753-18  

BS 7022:1988  

   
         41    Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản - phương pháp điện trở   

TCVN 9432-2012  

 

ASTM G57-06(2012)  

    
         42    Đất xây dựng – Thí nghiệm xuyên tĩnh có đo áp lực nước lỗ rỗng (CPT/CPTu/SCPTu   

TCVN 9352-2012  

 

ASTM D5778-20  

BS EN ISO 22476-1-2023  

   
         43    Thí nghiệm xuyên động (DCP)   

TCVN 10272-2014  

 

ASTM D6951/D6951M − 18 (Reapproved 2023)  

BS EN ISO 22476-2-2005 + A1-2011 (2012)  

   
  

ASTM D 7380/D7380M − 21  

    
  

ASTM D1586/D1586M-18e1  

    
         44    Thí nghiệm cắt cánh hiện trường (FVT)   

TCVN 10184-2021  

AASHTO T 223-96 (2017)  

ASTM D 2573:18  

BS EN ISO 22476-9-2020  

   
         45    Đất xây dựng – Phương thí nghiệm hiện trường – Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)   

TCVN 9351-2022  

AASHTO T 206-22  

ASTM D1586/D1586M-18e1  

BS EN ISO 22476-3-2005 + A1-2011 (2012)  

-  

  
         46    Phương pháp xác định chỉ số CBR nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường   

TCVN 8821-2011  

 

ASTM D4429-09a  

BS1377-7:1990  

   
         47    Đo áp lực nước lỗ rỗng Piezometer.   

TCVN 8869:2011  


AASHTO T 252-19 (2023)  

 

BS 5930:2015  

   
   

BS EN ISO 22282-3:2012  

   
         48    Đo chuyển vị ngang bằng Inclimometer   

-  

AASHTO T 254-80 (2004)  

ASTM D6230-21  

-  

   
         49    Xác định hệ số thấm của đất đá chứa nước bằng phương pháp hút nước thí nghiệm từ các lỗ khoan   

TCVN 9148-2012  

  

BS EN ISO 22282-4:2021  

   
         50    Phương pháp xác định độ thấm nước của đất bằng thí nghiệm đổ nước trong hố đào và trong hố khoan tại hiện trường   

TCVN 8731-2012  

  

BS EN ISO 22282-6:2012  

   
         51     Xác định độ thấm nước của đá bằng phương pháp thí nghiệm ép nước vào lỗ khoan   

TCVN 9149-2012  

  

BS EN ISO 22282-5:2012  

   
         52    Phương pháp xác định môđun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng   

TCVN 9354-2012  

AASHTO T 235-96 (2004)  

ASTM D1194-94  

-  

   
         53    Thí nghiệm nén ngang trong lỗ khoan PMT   

-  

-  

ASTM D4719-20  

BS EN ISO 22476-4-2021  

   
         54    Thí nghiệm nén ngang bằng tấm nén phẳng DMT     

ASTM D6635-2015  

BS EN ISO 22476-11-2017  

   
         55    Trắc địa công trình xây dựng          
 Nhà và công trình xây dựng - xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa   

TCVN 9399-2012  

      
 Nhà và công trình xây dựng dạng tháp - xác định độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa   

TCVN 9400-2012  

      
 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu chung   

TCVN 9398-2012  

      
 Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học    

TCVN 9360-2012  

      
         56    Quan trắc lún sâu bằng phương pháp extensometer         

DIN 4107-2(2011)  

         57    Thí nghiệm địa chấn trong hố khoan (địa chấn song song; địa chấn phản xạ; địa chấn khúc xạ)     

ASTM D7400/D7400M − 19  

   

AFNOR -NF P94-160-3  

   

image-33.png

 

image-34.png

 

image-35.png

 

image-36.png

 

image-37.png
image-38.png
image-39.png
image-40.png
image-41.png
Zelus
The bird
Nature Wave
Finance
Start
Zelus