Với đội ngũ chuyên gia có kinh nghiệm và hệ thống phòng thử nghiệm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, Trường Sơn (TSCSC) cam kết cung cấp kết quả thử nghiệm chính xác, minh bạch và có giá trị pháp lý , hỗ trợ doanh nghiệp đáp ứng yêu cầu quản lý chất lượng, nâng cao uy tín sản phẩm và thuận lợi trong quá trình lưu hành trên thị trường .
Danh sách phép thử đối với các sản phẩm Sơn của Trường Sơn (TSCSC).
| TT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn thí nghiệm | ||||||
TCVN | AASHTO | ASTM | BS EN | JIS | ISO | Khác | ||
| 1 | Độ mịn của màng sơn | TCVN 2091:2015 |
| ASTM D3333 (TC không PH) |
| DIN EN 21524:1991 |
|
|
|
| ASTM D1210-05(2022) |
|
|
|
| ||
|
| ASTM D1316-20 |
|
|
|
| ||
| 2 | Xác định thời gian chảy (độ nhớt quy ước) bằng phễu chảy | TCVN 2092:2013 |
| ASTM D5125-10(2020)e1 |
|
| ISO 2431:2019 |
|
TCVN 6934:2001 |
| ASTM D562-10(2023) |
|
|
|
| ||
|
|
|
|
|
|
| ||
| 3 | Xác định hàm lượng chất rắn và chất tạo màng | TCVN 2093:1993 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Phương pháp gia công màng | TCVN 2094:1993 |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Độ phủ của màng sơn | TCVN 2095:1993 |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Xác định độ khô và thời gian khô | TCVN 2096-1:2013 | AASHTO T 250-23 | ASTM D5895-20 |
|
| ISO 2808:2019(en) |
|
| AASHTO T 151-81 (2004) | ASTM D6628-23 |
|
| ISO 9117-4:2012 | AS/NZS 1580.401.8:1997 | ||
|
| ASTM D4541-22 |
|
|
| AS 1152 -1993 | ||
|
| ASTM E2367-05(2019) |
|
|
|
| ||
| 7 | Phương Pháp Xác Định Độ Khô Và Thời Gian Khô -Phần 5: Phép Thử Bandow-Wolff Cải Biến | TCVN 2096-5: 2015 |
|
|
|
| ISO 9117-5:2012 |
|
8 | Xác định độ bám dính của màng | TCVN 2097:2015 |
| ASTM D3359-23 |
|
| BS 3900-E6:1974 |
|
|
|
|
|
| ISO 2409:2020 |
| ||
| 9 | Xác định độ cứng của màng | TCVN 2098 : 2007 |
|
|
|
| ISO 1522:2022 |
|
| 10 | Xác định độ bề uốn của màng | TCVN 2099:2013 |
|
|
|
| - |
|
| 11 | Xác định độ bền va đập của màng | TCVN 2100:2013 |
|
|
|
| ISO 6272-2:2011 |
|
| 12 | Xác định độ bóng của màng | TCVN 2101:2016 |
|
|
|
| ISO 2813:2014 |
|
| 13 | Xác định màu sắc | TCVN 2102:1993 |
| ASTM D6628-23 |
|
|
|
|
|
| ASTM D4541-22 |
|
|
|
| ||
| 14 | Hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi VOC :Phần 1: Phương pháp hiệu số | TCVN 10370-1:2014 , TCVN 6934:2001, TCVN 9014:2011, TCVN 2093:1993 |
|
|
|
| ISO 11890-1:2024(en) |
|
| 15 | Ổn định trong thùng chứa | TCVN 9014:2011, TCVN 8653-1:2012, TCVN 13109:2020, TCVN 9011:2011, TCVN 9012:2011, TCVN 9013:2011 | ||||||
| 16 | Tính đồng nhất | TCVN 9014:2011 | ||||||
| 17 | Khả năng thi công sơn | TCVN 9014:2011 | ||||||
| 18 | Bề ngoài màng sơn | TCVN 9014:2011 | ||||||
| 19 | Thời gian sống | TCVN 9014:2011 | ||||||
| 20 | Xác định độ bóng của màng | TCVN 2101:2016 | ISO 2813:2014 | |||||
| 21 | Xác định độ bền va đập của màng | TCVN 2100:2013 | ISO 6272-2:2011 | |||||
| 22 | Khả năng chịu kiềm | TCVN 9014:2011 | ||||||
| 23 | Khả năng chịu xăng | TCVN 9014:2011 | ||||||
| 24 | Khả năng chịu nước muối | TCVN 9014:2011 | ||||||
| 25 | Độ bền mù muối | TCVN 9014:2011 | ||||||
| 26 | Hàm lượng chất không bay hơi | TCVN 9014:2011 | ||||||
| 27 | Xác định định tính nhựa epoxy | TCVN 9014:2011 | ||||||
| 28 | Độ bền thời tiết | TCVN 9014:2011 | ||||||